应该
yīnggāi
nên
Hán việt: ưng cai
HSK2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
auxiliary verb
Nghĩa:nên, cần phải (lời khuyên hoặc nghĩa vụ); chắc là (dự đoán).
Ví dụ (8)
yīnggāi应该zǎodiǎnshuìjiàobiéáoyè
Bạn nên đi ngủ sớm một chút, đừng thức khuya.
zhèshìyīnggāi应该zuòde
Đây là việc tôi nên làm.
rúguǒshēngbìngliǎojiùyīnggāi应该kànyīshēng
Nếu bạn bị ốm thì nên đi khám bác sĩ.
nǎpàhěnmángwǒmenyīnggāi应该hùxiāngbāngzhù
Cho dù rất bận, chúng ta cũng nên giúp đỡ lẫn nhau.
dōuyǐjīngdiǎnliǎoyīnggāi应该dàoleba
Đã 8 giờ rồi, chắc là anh ấy đến rồi nhỉ (Dự đoán).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI