苦苦
HSK1
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 苦苦
Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:Khổ sở, tha thiết
Ví dụ (3)
他苦苦等待了三年。
Anh ấy khổ sở chờ đợi ba năm.
她苦苦请求老师再给一次机会。
Cô ấy tha thiết xin thầy cô cho thêm một cơ hội.
他们苦苦寻找失去的孩子。
Họ khổ sở tìm đứa trẻ bị mất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây