Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
kǔ
HSK 4
đắng (vị giác).
Hán Việt:KHỔ••Loại từ:Tính từ
8 nét
一丨丨一丨丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+古Cổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

苦
kǔ
Đắng, khó khăn
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
古
Cổgǔ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:đắng (vị giác).
ENTiếng Anh:Bitter (taste).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这yào药tài太kǔ苦le了,wǒ我hē喝bú不xià下。
Thuốc này đắng quá, tôi uống không trôi.
This medicine is too bitter for me to drink.
#2
liángyàokǔkǒulìyúbìng良药苦口利于病。
Thuốc đắng dã tật (Thuốc tốt đắng miệng nhưng lợi cho bệnh).
Good medicine tastes bitter but helps cure illness.
#3
zhè这zhǒng种kāfēi咖啡yǒu有yìdiǎnr一点儿kǔ苦。
Loại cà phê này hơi đắng một chút.
This coffee is a little bitter.
#4
wǒ我bù不xǐhuan喜欢chīkǔ吃苦guā瓜,yīnwèi因为tài太kǔ苦le了。
Tôi không thích ăn mướp đắng vì nó đắng quá.
I don't like eating bitter melon because it's too bitter.
#5
jiù就xiàng像hēi黑qiǎokèlì巧克力yíyàng一样,xiān先kǔ苦hòu后tián甜。
Giống như sô-cô-la đen vậy, trước đắng sau ngọt.
Just like dark chocolate, it is bitter at first and sweet afterward.
2
Tính từ / động từ
VINghĩa:khổ, cực khổ, vất vả, đau khổ.
ENTiếng Anh:Hardship, suffering, painful / To suffer.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他xiǎoshíhòu小时候shēnghuó生活hěn很kǔ苦。
Hồi nhỏ cuộc sống của anh ấy rất cực khổ.
He had a hard life when he was little.
#2
nǐ你yào要xuéhuì学会chīkǔ吃苦。
Bạn phải học cách chịu khổ (ăn khổ).
You need to learn how to endure hardship.
#3
zhè这jiù就shì是wǒ我de的kǔzhōng苦衷。
Đây chính là nỗi khổ tâm của tôi.
This is exactly my predicament.
#4
suīrán虽然gōngzuò工作hěn很xīnkǔ辛苦,dàn但tā他hěn很kāixīn开心。
Tuy công việc rất vất vả (tân khổ), nhưng anh ấy rất vui.
Although the work is very tough, he is very happy.
#5
búyào不要jiào叫kǔ苦。
Đừng có than khổ.
Don't complain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây