谢谢
HSK 1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 谢谢
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:cảm ơn, tạ ơn.
Ví dụ (9)
谢谢你的帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
太谢谢你了!
Cảm ơn bạn nhiều lắm!
不用谢,这是我应该做的。
Không cần cảm ơn, đây là việc tôi nên làm.
我要好好谢谢他。
Tôi phải cảm ơn anh ấy thật chu đáo.
谢谢大家的到来。
Cảm ơn sự hiện diện của mọi người (Cảm ơn mọi người đã đến).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây