隆隆
lónglóng
Âm thanh ầm ầm, tiếng động lớn
Hán việt: long long
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Âm thanh ầm ầm, tiếng động lớn
Ví dụ (3)
yuǎnchùchuánláilónglóngdeléishēng
Từ xa vọng lại tiếng sấm ầm ầm.
huǒchēlónglóngkāiguòlái
Tàu hỏa ầm ầm chạy tới.
chūlónglóngdeshēng yīn
Máy phát ra tiếng ầm ầm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây