隆隆
HSK1
Phó từ
Phân tích từ 隆隆
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Âm thanh ầm ầm, tiếng động lớn
Ví dụ (3)
远处传来隆隆的雷声。
Từ xa vọng lại tiếng sấm ầm ầm.
火车隆隆地开过来。
Tàu hỏa ầm ầm chạy tới.
机器发出隆隆的声音。
Máy phát ra tiếng ầm ầm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây