Hán Việt:LONG••Loại từ:Tính từ
11 nét
フ丨ノフ丶一ノ一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ / Ấp+夂Truy+一Nhất+生Sinh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
隆
Phồn thịnh, hùng vĩ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)

夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (ở giữa)
生
Bộ Sinh
Sinh sôi, nảy nở (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

隆
Phồn thịnh, hùng vĩ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Phồn thịnh, hùng vĩ
ENTiếng Anh:grand, prosperous, swell
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
仪式办得很隆重。
Nghi thức được tổ chức rất long trọng.
The ceremony was held on a grand scale.
#2
这家店生意兴隆。
Cửa hàng này làm ăn phát đạt.
Business is booming at this shop.
#3
远处传来隆隆的雷声。
Từ xa truyền đến tiếng sấm ầm ầm.
The rumble of thunder came from the distance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây