Liên hệ
lóng
Phồn thịnh, hùng vĩ
Hán việt: long
フ丨ノフ丶一ノ一一丨一
11
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Phồn thịnh, hùng vĩ
Ví dụ (3)
 shìbàndehěnlóngzhòng
Nghi thức được tổ chức rất long trọng.
zhèjiādiànshēng yixīnglóng
Cửa hàng này làm ăn phát đạt.
yuǎnchùchuánláilónglóngdeléishēng
Từ xa truyền đến tiếng sấm ầm ầm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI