sẹo, vết sẹo.
Hán việt: none
,
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Bệnh () để lại dấu ( âm đọc) trên da, vết thương lành, sẹo .

Thành phần cấu tạo

sẹo
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
Ba
Ba / âm đọc (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sẹo, vết sẹo.
Ví dụ (8)
huàshuōhǎoleshāngwàngleténg
Tục ngữ có câu: Lành cái sẹo thì quên cái đau (Chưa khỏi vòng đã cong đuôi).
xiǎo shíhoushuāilejiāoétóushàngliú
Hồi nhỏ anh ấy bị ngã một cái, trên trán để lại một vết sẹo.
zhèdàoshìdāngniánwèi lejiùrénliúxiàde
Vết sẹo này là do năm xưa anh ấy cứu người mà để lại.
suí zheshí jiāndetuīshāngkǒushàngdemànmanbiàndànle
Cùng với thời gian trôi qua, vết sẹo trên miệng vết thương từ từ mờ đi.
suīránshēn shàngdeshānghǎoledànxīndeshānghěnnán
Tuy vết thương trên cơ thể đã lành, nhưng vết sẹo trong lòng rất khó liền lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây