摸
一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (扌) lần mò trong bóng tối (莫), không thấy gì nên dùng tay sờ, chạm 摸 để cảm nhận.
Thành phần cấu tạo
摸
Sờ, chạm, nắn, vuốt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:sờ, chạm, vuốt ve, xoa.
Ví dụ (6)
请勿触摸展品。
Xin đừng chạm vào hiện vật trưng bày.
妈妈摸了摸我的头。
Mẹ xoa xoa đầu tôi.
这块布摸起来很软。
Tấm vải này sờ vào thấy rất mềm.
他摸了一下口袋,发现钥匙不见了。
Anh ấy sờ túi một cái, phát hiện chìa khóa không thấy đâu nữa.
如果你发烧了,摸摸额头会很烫。
Nếu bạn bị sốt, sờ trán sẽ thấy rất nóng.
2
Động từ
Nghĩa:mò mẫm, tìm kiếm, thăm dò, nắm bắt (ý tứ).
Ví dụ (6)
摸鱼。
Bắt cá (Nghĩa bóng phổ biến: Lười biếng, trốn việc trong giờ làm - 'đục nước béo cò').
我们在黑暗中摸索着前进。
Chúng tôi dò dẫm tiến về phía trước trong bóng tối.
我还没摸清他的脾气。
Tôi vẫn chưa nắm rõ (mò ra) tính khí của anh ta.
浑水摸鱼。
Đục nước béo cò (Thừa cơ trục lợi).
这件事情我摸不着头脑。
Việc này tôi không hiểu đầu đuôi ra sao (sờ không thấy đầu óc đâu - bối rối).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây