触摸
chùmō
Chạm, sờ
Hán việt: xúc mô
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chạm, sờ
Ví dụ (3)
qǐngyàochùzhǎnpǐn
Vui lòng đừng chạm vào hiện vật trưng bày.
bǎobǎo huānchùróuruǎndewán
Em bé thích sờ đồ chơi mềm.
shēngqīngqīngchùdetóu
Bác sĩ nhẹ nhàng chạm vào đầu anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây