内疚
nèijiù
Cảm thấy tội lỗi, ân hận
Hán việt: nạp
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cảm thấy tội lỗi, ân hận
Ví dụ (6)
wàngledeshēng xīnhěnnèijiù
Tôi quên sinh nhật của anh ấy nên trong lòng rất áy náy.
yīnwèishuōcuòhuàgǎndàonèijiù
Cô ấy cảm thấy áy náy vì nói sai.
zhíwèijiànshìnèijiù
Anh ấy vẫn luôn áy náy vì việc đó.
wàngledeshēng xīnhěnnèijiù
Tôi quên sinh nhật của anh ấy nên trong lòng rất áy náy.
yīnwèishuōcuòhuàgǎndàonèijiù
Cô ấy cảm thấy áy náy vì nói sai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây