Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 慢慢
HSK1
慢慢
mànmàn
từ từ
Hán việt:
mạn mạn
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 慢慢
慢
【màn】
Chậm rãi, thong thả
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 慢慢
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:
từ từ
Ví dụ (3)
bié
别
jí
急
,
màn
慢
màn
慢
shuō
说
。
Đừng vội, nói
từ từ
.
tā
她
màn
慢
màn
慢
zǒu
走
shàng
上
lóu
楼
。
Cô ấy
từ từ
đi lên lầu.
shì
qíng
事
情
huì
会
màn
慢
màn
慢
hǎo
好
qǐ
lái
起
来
。
Mọi chuyện sẽ
từ từ
tốt lên.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây