底下
dǐxia
Phía dưới
Hán việt: để há
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phía dưới
Ví dụ (3)
zhuō zixiàyǒuzhīmāo
Dưới gầm bàn có một con mèo.
wén jiànzàishūxià
Tài liệu bị đè dưới quyển sách.
qiáoxiàyǒutiáoxiǎo
Dưới cầu có một con sông nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây