嘈杂
cáozá
Ồn ào
Hán việt: tạp
HSK6
Tính từ

Hình ảnh:

Phân tích từ 嘈杂

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:ồn ào, ầm ĩ, hỗn tạp, xao động (âm thanh hỗn loạn nơi đông người).
Ví dụ (8)
càishìchǎnglǐrénshēngcáozáfēichángrènào
Trong chợ tiếng người ồn ào hỗn tạp, vô cùng náo nhiệt.
zhōuwéihuánjìngtàicáozátīngbùqīngzàishuōshénme
Môi trường xung quanh quá ồn ào, tôi không nghe rõ anh ấy đang nói gì.
wèileduǒbìchéngshìdecáozábāndàolexiāngxià
Để trốn tránh sự ồn ào xô bồ của thành phố, anh ấy đã chuyển về quê.
jiàoshìyípiàncáozázhídàolǎoshījìnláicáiānjìngxiàlái
Trong lớp học ồn ào như cái chợ, mãi đến khi thầy giáo vào mới yên tĩnh lại.
jīqìdecáozáshēngràngréngǎndàofánzào
Tiếng ồn ào của máy móc khiến người ta cảm thấy bực bội.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI