杂
ノフ一丨ノ丶
6
盘
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 雜 có bộ Y (衣), giản thể 杂 giữ ý nhiều (九 biến thể) loại cây (木) trộn lẫn, lẫn lộn 杂.
Thành phần cấu tạo
杂
Lẫn lộn
九
Cửu (biến thể)
Nhiều (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Lẫn lộn
Ví dụ (5)
他的心情很复杂,悲喜交杂。
Tâm trạng của anh ấy rất phức tạp, buồn vui lẫn lộn.
米里夹杂着一些沙子。
Trong gạo có lẫn lộn một ít cát.
这两种物质混杂在一起,很难分开。
Hai loại vật chất này lẫn lộn vào nhau, rất khó tách rời.
纯牛奶里不应该掺杂其他东西。
Trong sữa tươi không nên pha lẫn lộn những thứ khác.
抽屉里的各种物品杂乱地堆放着。
Các loại đồ đạc trong ngăn kéo chất đống lẫn lộn với nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây