Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zá
HSK 2
Lẫn lộn
Hán Việt:TẠP••Loại từ:Tính từ
6 nét
ノフ一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
九Cửu+木Mộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

杂
zá
Lẫn lộn
九
Cửu (biến thể)jiǔ
Nhiều (phía trên)
木
Bộ Mộcmù
Cây (phía dưới)
Bộ Mộc
Mẹo nhớ nhanh:

Chín (九) loại thân gỗ (木) khác nhau gom chung vào một chỗ tạo nên sự pha trộn đa dạng, lẫn lộn (杂).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Lẫn lộn
ENTiếng Anh:mixed, miscellaneous, diverse
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他de的xīnqíng心情hěn很fùzá复杂,bēi悲xǐ喜jiāo交zá杂。
Tâm trạng của anh ấy rất phức tạp, buồn vui lẫn lộn.
His feelings were complicated, a mix of joy and sorrow.
#2
mǐ米lǐ里jiāzá夹杂zhe着yìxiē一些shāzi沙子。
Trong gạo có lẫn lộn một ít cát.
There was some sand mixed in with the rice.
#3
zhè这liǎng两zhǒng种wùzhì物质hùnzá混杂zài在yìqǐ一起,hěn很nán难fēnkāi分开。
Hai loại vật chất này lẫn lộn vào nhau, rất khó tách rời.
These two substances are mixed together and hard to separate.
#4
chún纯niúnǎi牛奶lǐ里bù不yīnggāi应该cànzá掺杂qítā其他dōngxi东西。
Trong sữa tươi không nên pha lẫn lộn những thứ khác.
Pure milk shouldn't have anything else mixed into it.
#5
chōutì抽屉lǐ里de的gè各zhǒng种wùpǐn物品záluàn杂乱de地duīfàng堆放zhe着。
Các loại đồ đạc trong ngăn kéo chất đống lẫn lộn với nhau.
All kinds of items were piled up messily in the drawer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây