Lẫn lộn
Hán việt: tạp
ノフ一丨ノ丶
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Y (), giản thể giữ ý nhiều ( biến thể) loại cây () trộn lẫn, lẫn lộn .

Thành phần cấu tạo

Lẫn lộn
Cửu (biến thể)
Nhiều (phía trên)
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

pán

Dùng cho thức ăn bày trên đĩa, ván cờ, cuộn dây/cuộn băng, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 盘 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一盘菜
một đĩa thức ăn
一盘花生
một đĩa đậu phộng / đĩa lạc
一盘肉
một đĩa thịt
一盘象棋
một ván cờ tướng
一盘水果
một đĩa trái cây
一盘国际象棋
một ván cờ vua

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Lẫn lộn
Ví dụ (5)
dexīn qínghěn bēijiāo
Tâm trạng của anh ấy rất phức tạp, buồn vui lẫn lộn.
jiā zhexiēshāzi
Trong gạo có lẫn lộn một ít cát.
zhèliǎngzhǒng zhìhùnzài hěnnánfēnkāi
Hai loại vật chất này lẫn lộn vào nhau, rất khó tách rời.
chúnniú nǎiyīng gāichān dōng 西
Trong sữa tươi không nên pha lẫn lộn những thứ khác.
chōu dezhǒngpǐnluàndeduīfàngzhe
Các loại đồ đạc trong ngăn kéo chất đống lẫn lộn với nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây