Hán Việt:TẠP••Loại từ:Tính từ
6 nét
ノフ一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
九Cửu+木Mộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
杂
Lẫn lộn
九
Cửu (biến thể)
Nhiều (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

杂
Lẫn lộn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Lẫn lộn
ENTiếng Anh:mixed, miscellaneous, diverse
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他的心情很复杂,悲喜交杂。
Tâm trạng của anh ấy rất phức tạp, buồn vui lẫn lộn.
His feelings were complicated, a mix of joy and sorrow.
#2
米里夹杂着一些沙子。
Trong gạo có lẫn lộn một ít cát.
There was some sand mixed in with the rice.
#3
这两种物质混杂在一起,很难分开。
Hai loại vật chất này lẫn lộn vào nhau, rất khó tách rời.
These two substances are mixed together and hard to separate.
#4
纯牛奶里不应该掺杂其他东西。
Trong sữa tươi không nên pha lẫn lộn những thứ khác.
Pure milk shouldn't have anything else mixed into it.
#5
抽屉里的各种物品杂乱地堆放着。
Các loại đồ đạc trong ngăn kéo chất đống lẫn lộn với nhau.
All kinds of items were piled up messily in the drawer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây