清澈
样
HSK 6
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 清澈
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:trong vắt, trong veo, trong trẻo, trong suốt (nước, mắt).
Ví dụ (8)
那条小溪的水清澈见底。
Nước của con suối nhỏ đó trong vắt nhìn thấy đáy.
孩子那双清澈的眼睛看着我。
Đôi mắt trong veo của đứa trẻ đang nhìn tôi.
这里的空气清新,湖水清澈。
Ở đây không khí trong lành, nước hồ trong vắt.
由于污染,这条河不再清澈了。
Do ô nhiễm, con sông này không còn trong xanh nữa.
透过清澈的玻璃,可以看到外面的风景。
Xuyên qua lớp kính trong suốt, có thể nhìn thấy phong cảnh bên ngoài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây