qīng
Trong sạch, rõ ràng
Hán việt: sảnh
丶丶一一一丨一丨フ一一
11
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Trong sạch, rõ ràng
Ví dụ (5)
zhèlǐdehéshuǐhěnqīng
Nước sông ở đây rất trong.
tīnghěnqīngchǔ
Tôi nghe rất rõ ràng.
tiāntàihēiliǎokànbùqīngdeliǎn
Trời quá tối, tôi nhìn không rõ mặt anh ấy.
zǎochéndekōngqìshífēnqīngxīn
Không khí buổi sáng vô cùng trong lành.
qǐngzhèjiànshìqíngcháqīngchǔ
Xin hãy điều tra rõ ràng chuyện này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI