Hán Việt:KHIẾU••Loại từ:Động từ, Tính từ
5 nét
丨フ一丨丨
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+丩Cựu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
叫
tên là, gọi là; gọi, yêu cầu, sai bảo
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)

丩
Cựu (biến thể)
Nét cong vắt chéo, âm thanh vang (bên phải)
Hình ảnh minh họa

叫
tên là, gọi là (dùng để giới thiệu tên).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:tên là, gọi là (dùng để giới thiệu tên).
ENTiếng Anh:To be called (name).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你叫什么名字?
Bạn tên là gì? (Bạn được gọi là tên gì?).
What is your name?
#2
我叫玛丽。
Tôi tên là Mary.
My name is Mary.
#3
大家都在叫我。
Mọi người đều đang gọi tôi.
Everyone is calling me.
#4
这个菜叫什么?
Món này gọi là món gì?
What is this dish called?
#5
这不叫爱,这叫控制。
Cái này không gọi là yêu, cái này gọi là kiểm soát.
This is not called love; this is called control.
2
Động từ
VINghĩa:kêu, gọi, hét, sai bảo, kêu (tiếng động vật).
ENTiếng Anh:To call, to shout, to order.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
别大喊大叫。
Đừng có la hét ầm ĩ.
Don't shout.
#2
妈妈叫我去买菜。
Mẹ bảo (sai) tôi đi mua rau.
Mom told me to go buy groceries.
#3
有人在外面叫门。
Có người đang gọi cửa ở bên ngoài.
Someone is knocking at the door outside.
#4
狗在叫。
Chó đang sủa (kêu).
The dog is barking.
#5
外面正在下大雨,我们叫出租车回家吧。
Bên ngoài trời đang mưa to, chúng ta gọi xe taxi về nhà đi.
Call a taxi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây