Hán Việt:KHIẾU TỐ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+丩Cựu+亻Nhân+故Cố
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

叫做
gọi là, tên là, được gọi là.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:gọi là, tên là, được gọi là.
ENTiếng Anh:To be called, to be known as.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这种花叫做玫瑰。
Loại hoa này gọi là hoa hồng.
This kind of flower is called a rose.
#2
那个人叫做什么名字?
Người đó tên là gì (gọi là tên gì)?
What is that person's name?
#3
这个地方以前叫做“长安”。
Nơi này trước đây được gọi là 'Trường An'.
This place used to be called Chang'an.
#4
我们把这种现象叫做“温室效应”。
Chúng tôi gọi hiện tượng này là 'Hiệu ứng nhà kính'.
We call this phenomenon the greenhouse effect.
#5
什么叫做幸福?
Cái gì gọi là hạnh phúc (Thế nào là hạnh phúc)?
What is happiness?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

