叫做
jiàozuò
gọi là, tên là, được gọi là.
Hán việt: khiếu tố
HSK 1-2
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gọi là, tên là, được gọi là.
Ví dụ (8)
zhèzhǒnghuājiàozuòméigui
Loại hoa này gọi là hoa hồng.
ger énjiàozuòshén memíng zi
Người đó tên là gì (gọi là tên gì)?
zhè ge fang qiánjiàozuòchángān”。
Nơi này trước đây được gọi là 'Trường An'.
menzhèzhǒngxiàn xiàngjiàozuòwēnshìxiàoyìng”。
Chúng tôi gọi hiện tượng này là 'Hiệu ứng nhà kính'.
shén mejiàozuòxìng
Cái gì gọi là hạnh phúc (Thế nào là hạnh phúc)?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây