Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
diū
HSK 4
mất, thất lạc.
Hán Việt:ĐƯU••Loại từ:Động từ
6 nét
ノ一丨一フ丶
Không dùng lượng từ riêng
丿Nét phẩy+去Khứ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

丢
diū
làm mất, vứt bỏ, ném
丿
Nét phẩypiě
Nét phẩy (phía trên)
去
Khứqù
Đi mất (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Vật bay ra (丿) rồi đi mất (去), ném đi không giữ lại, vứt bỏ 丢, làm mất.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:mất, thất lạc.
ENTiếng Anh:To lose, to misplace.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我de的qiánbāo钱包diū丢le了。
Ví tiền của tôi mất rồi.
My wallet is lost.
#2
nǐ你de的shū书bú不huì会diū丢de的,fàngxīn放心ba吧。
Sách của bạn không mất đâu, yên tâm đi.
Your book won't get lost, don't worry.
#3
wǒmen我们zǒu走diū丢le了。
Chúng tôi bị lạc đường rồi (đi mất phương hướng).
We got lost.
#4
tā他bǎ把gōngzuò工作diū丢le了。
Anh ấy bị mất việc rồi.
He lost his job.
#5
zhēn真shì是diūliǎn丢脸!
Thật là mất mặt (xấu hổ)!
How embarrassing!
2
Động từ
VINghĩa:vứt, ném, quăng, bỏ qua một bên.
ENTiếng Anh:To throw, to cast, to toss, to put aside.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bié别luàndiūlājī乱丢垃圾。
Đừng vứt rác bừa bãi.
Don't litter.
#2
bǎ把tā它diū丢jìn进lājītǒng垃圾桶lǐ里。
Vứt nó vào thùng rác đi.
Throw it into the trash can.
#3
zhè这gè个wèntí问题xiān先diū丢zài在yìbiān一边,yǐhòu以后zài再tán谈。
Vấn đề này vứt (bỏ) qua một bên đã, sau này hẵng nói.
Let's put this issue aside for now and talk about it later.
#4
shéi谁xiàng向wǒ我diū丢le了yí一kuài块shítou石头?
Ai đã ném một hòn đá vào tôi thế?
Who threw a stone at me?
#5
qǐng请búyào不要bǎ把fèijiù废旧diànchí电池suíbiàn随便diūqì丢弃。
Xin đừng vứt bỏ pin cũ hỏng một cách tùy tiện.
Discard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây