diū
mất, thất lạc.
Hán việt: đâu
ノ一丨一フ丶
6
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Vật bay ra (丿) rồi đi mất (), ném đi không giữ lại, vứt bỏ , làm mất.

Thành phần cấu tạo

diū
làm mất, vứt bỏ, ném
丿
Nét phẩy
Nét phẩy (phía trên)
Khứ
Đi mất (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:mất, thất lạc.
Ví dụ (6)
deqiánbāodiūle
Ví tiền của tôi mất rồi.
deshūhuìdiūdefàng xīnba
Sách của bạn không mất đâu, yên tâm đi.
menzǒudiūle
Chúng tôi bị lạc đường rồi (đi mất phương hướng).
gōng zuòdiūle
Anh ấy bị mất việc rồi.
zhēnshìdiūliǎn
Thật là mất mặt (xấu hổ)!
2
động từ
Nghĩa:vứt, ném, quăng, bỏ qua một bên.
Ví dụ (6)
biéluàndiū
Đừng vứt rác bừa bãi.
diūjìn tǒngli
Vứt nó vào thùng rác đi.
zhè gewèn xiāndiūzài biānhòuzàitán
Vấn đề này vứt (bỏ) qua một bên đã, sau này hẵng nói.
shéixiàngdiūlekuàishí tou
Ai đã ném một hòn đá vào tôi thế?
diū
Vứt bỏ, ruồng bỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây