丢掉
diūdiào
Mất, vứt bỏ
Hán việt: đâu trạo
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mất, vứt bỏ
Ví dụ (3)
qǐngyàodiūdiàozàishàng
Vui lòng đừng vứt rác xuống đất.
jiùpiào jīngméiyòngle diūdiào
Vé cũ đã không dùng nữa, có thể vứt đi.
xiǎo xīnyào shidiūdiàole
Anh ấy bất cẩn làm mất chìa khóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây