刚刚
gānggāng
vừa mới, mới, vừa vặn, vừa đúng, vừa đủ.
Hán việt: cang cang
HSK6
Phó từ

Phân tích từ 刚刚

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vừa mới, mới, vừa vặn, vừa đúng, vừa đủ.
Ví dụ (8)
gānggāngshōudàodeyóujiàn
Tôi vừa mới nhận được email của bạn.
zhèshuāngxiédexiǎogānggānghǎo
Kích cỡ đôi giày này vừa vặn (vừa khéo).
gānggāng kāi diàn huàgěi
Anh ấy vừa mới đi khỏi, bạn có thể gọi điện cho anh ấy.
deshuǐshēngānggāngguò gài
Độ sâu của nước ở đó vừa đủ ngập qua đầu gối.
zhèkǎo shìgānggāng
Lần thi này tôi vừa đủ điểm đỗ (vừa khít).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây