gāng
vừa mới, mới
Hán việt: cang
丨フノ丶丨丨
6
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Dao () vừa mới rèn xong trên đỉnh núi () còn nóng hổi, dao vừa mới ra lò, sắc bén nhất.

Thành phần cấu tạo

gāng
vừa mới, mới
Cương
Đỉnh núi, cứng rắn / âm đọc (nằm bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:vừa, vừa mới (chỉ hành động xảy ra cách đây rất ngắn).
Ví dụ (8)
gāngdàojiā
Tôi vừa mới về đến nhà.
gāngtīngshuōzhèjiànshì
Tôi cũng vừa mới nghe nói chuyện này.
gāngzǒu
Anh ấy vừa mới đi khỏi.
gāngnǎérliǎo
Bạn vừa đi đâu đấy?
diànyǐnggāngkāishǐ
Phim vừa mới bắt đầu.
2
adverb (exactly)
Nghĩa:vừa đúng, vừa khéo, vừa đủ.
Ví dụ (3)
zhèjiànyīfudàxiǎogānghéshì
Kích cỡ bộ quần áo này vừa vặn (vừa khéo).
duōbùshǎogāng
Không nhiều không ít, vừa đúng 5 cái.
gāngxiǎnggěidǎdiànhuà
Tôi cũng đang (vừa khéo) định gọi cho bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI