Liên hệ
铠甲
kǎijiǎ
Giáp trụ
Hán việt: giáp
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Giáp trụ
Ví dụ (3)
  guǎnzhǎnchū dàikǎijiǎ
Trong bảo tàng trưng bày áo giáp cổ.
shì bīngchuān穿zhechén zhòngdekǎijiǎ
Binh lính mặc áo giáp nặng.
zhèjiànkǎijiǎbǎo cúnhěnhǎo
Bộ áo giáp này được bảo quản rất tốt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI