jiǎ
giáp, móng, cấp độ nhất, bên A
Hán việt: giáp
丨フ一一丨
5
HSK 4/5
Danh từ

Gợi nhớ

Hình tấm khiên vỏ bọc bảo vệ chiến binh, lớp vỏ cứng bên ngoài, đứng đầu hàng thiên can là giáp , bên A.

Thành phần cấu tạo

jiǎ
giáp, móng, cấp độ nhất, bên A
Bộ Giáp
Hình lá chắn, vỏ bọc bảo vệ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun/adjective
Nghĩa:giáp (ngôi thứ nhất trong Thiên can), hạng A, loại một, bên A (trong hợp đồng).
Ví dụ (8)
wǒmenzàihétongzhōngshìjiǎfāng
Trong hợp đồng này chúng tôi là bên A (bên chủ/thuê).
guìlínshānshuǐjiǎtiānxià
Non nước Quế Lâm đứng đầu thiên hạ.
zhèshìsānjiǎyīyuàn
Đây là một bệnh viện cấp 3 hạng A (Bệnh viện hàng đầu).
zàibānchéngjìzǒngshìjiǎděng
Thành tích của cậu ấy trong lớp luôn là hạng A (hạng nhất).
lùrénjiǎlùrén
Người qua đường A và người qua đường B (Chỉ vai quần chúng/người không quan trọng).
2
Danh từ
Nghĩa:vỏ (cứng), mai (rùa), móng (tay), áo giáp.
Ví dụ (8)
qǐngbāngjiǎnyíxiàzhǐjiǎ
Làm ơn giúp tôi cắt móng tay một chút.
gǔdàishìbīngchuānzhe穿kuījiǎ
Binh lính thời xưa mặc áo mũ giáp sắt.
wūguīyǒujiānyìngdejiǎqiào
Con rùa có cái mai (vỏ) rất cứng.
zhèshìjiǎgǔwén
Đây là chữ Giáp Cốt (Chữ khắc trên yếm rùa/xương thú).
zhèshìliàngzhuāngjiǎchē
Đây là một chiếc xe bọc thép (trang giáp).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI