摔跤
shuāijiāo
ngã, té ngã
Hán việt: suất
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:té ngã, ngã, trượt chân (thường dùng cho người).
Ví dụ (7)
tàihuáliǎoxiǎoxīnbiéshuāijiāo
Đường trơn quá, cẩn thận kẻo ngã đấy.
nàgeháizipǎotàikuàishuāiliǎojiāo
Đứa bé kia chạy nhanh quá, ngã một cái (làm một cú ngã).
zìxíngchēshuāijiāo摔跤liǎotuǐshuāishāngliǎo
Anh ấy đi xe đạp bị ngã, làm bị thương chân rồi.
nǎinainiánjìliǎoshuāijiāo
Bà nội lớn tuổi rồi, sợ bị té ngã.
gāngxuéhuìzǒulùdexiǎoháiróngyìshuāijiāo
Trẻ con mới tập đi rất dễ bị ngã.
2
noun / verb (sport)
Nghĩa:đấu vật (môn thể thao hoặc trò chơi dân gian).
Ví dụ (4)
měnggǔzúrénfēichángxǐhuanshuāijiāo
Người dân tộc Mông Cổ rất thích đấu vật.
wǒmenláikànchǎngjīngcǎideshuāijiāo摔跤bǐsài
Chúng ta hãy xem một trận đấu vật đặc sắc.
shìmíngzhíyèshuāijiāo摔跤yùndòngyuán
Anh ấy là một vận động viên đấu vật chuyên nghiệp.
zhèshìyìzhǒngshuāijiāo摔跤jìqiǎo
Đây cũng là một loại kỹ thuật đấu vật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI