shuāi
ngã, vấp, ném mạnh, rơi
Hán việt: suất
一丨一丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
14
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Tay () tuột khỏi () vật đang cầm, vật rơi xuống đất mạnh, ngã sấp mặt, ném mạnh.

Thành phần cấu tạo

shuāi
ngã, vấp, ném mạnh, rơi
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Suất
Dẫn dắt / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (fall/stumble)
Nghĩa:ngã, té (người tự ngã).
Ví dụ (8)
gāngcáixiǎoxīnshuāidǎoliǎo
Vừa nãy anh ấy không cẩn thận bị ngã sóng soài.
hěnhuázǒulùbiéshuāizhe
Đường trơn lắm, đi đường đừng để bị ngã nhé.
xiǎoxīncónglóutīshàngshuāixiàláiliǎo
Tôi không cẩn thận bị ngã từ cầu thang xuống.
nǎinainiánjìliǎoshuāi
Bà nội lớn tuổi rồi, sợ bị ngã.
zìxíngchēshuāiliǎojiāo
Anh ấy đi xe đạp bị ngã một cú.
2
verb (throw/smash)
Nghĩa:ném, đập, quăng (cầm vật gì đó ném mạnh xuống).
Ví dụ (7)
shēngqìshūshuāizàizhuōzishàng
Anh ấy tức giận ném mạnh cuốn sách lên bàn.
deshǒujīdiàozàidìshàngshuāisuìliǎo
Điện thoại của tôi rơi xuống đất vỡ tan rồi.
biéshuāidōngxī西
Đừng có đập phá đồ đạc!
zhèwǎnshìshuāipòde
Cái bát này đập không vỡ (bát chống vỡ).
bǎménhěnhěnshuāishàngliǎo
Anh ấy rầm rầm đóng sập cửa lại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI