Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Đau họng
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Đau họng
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
医生
yī
shēng
医
生
,
wǒ
我
de
的
hóu
lóng
喉
咙
hěn
很
téng
疼
,
zěn
me
bàn
怎
么
办
?
Bác sĩ, cổ họng tôi rất đau, phải làm sao?
医生
ràng
让
wǒ
我
kàn
kàn
看
看
,
nǐ
你
de
的
hóu
lóng
喉
咙
yǒu
diǎn
er
有
点
儿
hóng
红
。
Để tôi xem nào, cổ họng của bạn hơi đỏ.
病人
shì
bú
shì
是
不
是
gǎn
mào
感
冒
le
了
?
Có phải bị cảm không?
医生
yǒu
kěn
éng
有
可
能
,
nǐ
你
zuì
jìn
最
近
shì
bú
shì
是
不
是
hěn
很
lèi
累
?
Có thể lắm, dạo này bạn có mệt không?
病人
shì
de
是
的
,
zhè
jǐ
tiān
这
几
天
gōng
zuò
工
作
hěn
很
máng
忙
,
Vâng, mấy ngày nay công việc rất bận,
病人
xiū
xi
休
息
bù
gòu
不
够
。
nghỉ ngơi không đủ.
医生
nǐ
你
yào
要
duō
多
xiū
xi
休
息
,
duō
多
hē
喝
shuǐ
水
。
Bạn cần nghỉ ngơi nhiều hơn, uống nhiều nước.
病人
hǎo
好
de
的
。
yī
shēng
医
生
,
wǒ
我
hái
还
xū
yào
需
要
chī
yào
吃
药
ma
吗
?
Được ạ. Bác sĩ, tôi có cần uống thuốc không?
医生
shì
de
是
的
,
zhè
这
shì
是
xiāo
yán
yào
消
炎
药
,
Có, đây là thuốc kháng viêm,
医生
měi
tiān
每
天
chī
吃
liǎng
两
cì
次
。
mỗi ngày uống hai lần.
病人
xiè
xiè
谢
谢
yī
shēng
医
生
,
wǒ
我
huì
会
àn
shí
按
时
chī
yào
吃
药
。
Cảm ơn bác sĩ, tôi sẽ uống thuốc đúng giờ.
医生
bù
kè
qì
不
客
气
,
jì
de
记
得
bǎo
chí
保
持
wēn
nuǎn
温
暖
,
Không có gì, nhớ giữ ấm,
医生
bì
miǎn
避
免
chī
吃
là
辣
de
的
shí
wù
食
物
。
tránh ăn đồ cay.