Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Thời tiết
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Thời tiết
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
王丽
jīn
tiān
今
天
de
的
tiān
qì
天
气
zěn
me
yàng
怎
么
样
?
Thời tiết hôm nay thế nào?
李强
jīn
tiān
今
天
hěn
很
lěng
冷
,
Hôm nay rất lạnh,
李强
nǐ
你
duō
多
chuān
穿
diǎn
点
yī
fú
衣
服
。
bạn nên mặc thêm quần áo.
王丽
shì
de
是
的
Đúng vậy
李强
tiān
qì
yù
bào
天
气
预
报
shuō
míng
说
明
tiān
天
yě
也
huì
会
lěng
冷
。
Dự báo thời tiết nói ngày mai cũng sẽ lạnh.
王丽
zhēn
真
de
的
ma
吗
?
Thật sao?
王丽
nà
那
wǒ
我
yào
要
duō
多
zhǔn
bèi
准
备
yī
xiē
一
些
。
Vậy thì tôi phải chuẩn bị thêm.
李强
shì
de
是
的
,
bǎo
nuǎn
保
暖
hěn
很
zhòng
yào
重
要
。
Đúng vậy, giữ ấm rất quan trọng.
王丽
nǐ
你
xǐ
huān
喜
欢
lěng
tiān
冷
天
hái
shì
还
是
rè
热
tiān
天
?
Bạn thích trời lạnh hay trời nóng?
李强
wǒ
我
xǐ
huān
喜
欢
lěng
tiān
冷
天
,
Tôi thích trời lạnh,
李强
nǐ
你
ne
呢
?
còn bạn thì sao?
王丽
wǒ
我
xǐ
huān
喜
欢
rè
热
tiān
天
,
bǐ
jiào
比
较
shū
fú
舒
服
。
Tôi thích trời nóng, thoải mái hơn.
李强
hā
hā
哈
哈
,
dà
jiā
大
家
de
的
xǐ
hào
喜
好
dōu
都
bù
tóng
不
同
。
Haha, mỗi người có sở thích khác nhau.