Bài 1: Thời tiết

王丽
jīntiān
今天
de
的
tiānqì
天气
zěnmeyàng
怎么样?
Thời tiết hôm nay thế nào?
李强
jīntiān
今天
hěn
很
lěng
冷,
Hôm nay rất lạnh,
nǐ
你
duō
多
chuān
穿
diǎn
点
yīfú
衣服。
bạn nên mặc thêm quần áo.
王丽
shìde
是的
Đúng vậy
李强
tiānqìyùbào
天气预报
shuōmíng
说明
tiān
天
yě
也
huì
会
lěng
冷。
Dự báo thời tiết nói ngày mai cũng sẽ lạnh.
王丽
zhēn
真
de
的
ma
吗?
Thật sao?
nà
那
wǒ
我
yào
要
duō
多
zhǔnbèi
准备
yīxiē
一些。
Vậy thì tôi phải chuẩn bị thêm.
李强
shìde
是的,
bǎonuǎn
保暖
hěn
很
zhòngyào
重要。
Đúng vậy, giữ ấm rất quan trọng.
王丽
nǐ
你
xǐhuān
喜欢
lěngtiān
冷天
háishì
还是
rè
热
tiān
天?
Bạn thích trời lạnh hay trời nóng?
李强
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
lěngtiān
冷天,
Tôi thích trời lạnh,
nǐ
你
ne
呢?
còn bạn thì sao?
王丽
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
rè
热
tiān
天,
bǐjiào
比较
shūfú
舒服。
Tôi thích trời nóng, thoải mái hơn.
李强
hāhā
哈哈,
dàjiā
大家
de
的
xǐhào
喜好
dōu
都
bùtóng
不同。
Haha, mỗi người có sở thích khác nhau.