Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Hành lý quá nặng
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Hành lý quá nặng
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
乘客
nǐ
hǎo
你
好
,
wǒ
我
yào
要
bàn
lǐ
办
理
qù
去
shàng
hǎi
上
海
de
的
dēng
jī
shǒu
xù
登
机
手
续
。
Xin chào, tôi muốn làm thủ tục lên máy bay đi Thượng Hải.
工作人员
hǎo
好
de
的
,
qǐng
请
chū
shì
出
示
nín
您
de
的
hù
zhào
护
照
hé
和
jī
piào
机
票
。
Vâng, xin vui lòng xuất trình hộ chiếu và vé máy bay của bạn.
乘客
zhè
这
shì
是
wǒ
我
de
的
hù
zhào
护
照
hé
和
diàn
zǐ
电
子
jī
piào
机
票
。
Đây là hộ chiếu và vé điện tử của tôi.
工作人员
xiè
xiè
谢
谢
。
qǐng
wèn
请
问
nín
您
yǒu
有
tuō
yùn
xíng
li
托
运
行
李
ma
吗
?
Cảm ơn. Xin hỏi bạn có hành lý ký gửi không?
乘客
yǒu
有
,
zhè
ge
这
个
dà
大
xiāng
zǐ
箱
子
yào
要
tuō
yùn
托
运
。
Có, chiếc vali lớn này cần ký gửi.
工作人员
hǎo
好
de
的
,
qǐng
请
bǎ
把
nín
您
de
的
xíng
li
行
李
fàng
放
dào
到
chuán
sòng
dài
传
送
带
shàng
上
。
Vâng, xin vui lòng đặt hành lý lên băng chuyền.
工作人员
xiān
shēng
先
生
,
nín
您
de
的
xíng
li
行
李
zhòng
liàng
重
量
shì
是
2
2
8
8
gōng
jīn
公
斤
,
Thưa ông, hành lý của ông nặng 28kg,
工作人员
chāo
guò
超
过
le
了
wǒ
men
我
们
jīng
jì
cāng
经
济
舱
de
的
miǎn
fèi
免
费
tuō
yùn
xíng
li
托
运
行
李
xiàn
限
é
额
2
2
3
3
gōng
jīn
公
斤
。
vượt quá giới hạn hành lý miễn phí của hạng phổ thông là 23kg.
乘客
ò
哦
,
chāo
zhòng
超
重
le
了
5
5
gōng
jīn
公
斤
a
啊
。
nặng quá 5kg rồi.
乘客
wǒ
我
yīng
gāi
应
该
zěn
me
bàn
怎
么
办
?
Tôi nên làm gì đây?
工作人员
nín
您
kě
yǐ
可
以
xuǎn
zé
选
择
zhī
fù
支
付
chāo
zhòng
超
重
xíng
li
行
李
fèi
费
,
Bạn có thể chọn trả phí hành lý quá cước,
工作人员
měi
每
gōng
jīn
公
斤
shōu
fèi
收
费
1
1
0
0
0
0
yuán
元
,
huò
zhě
或
者
jiǎn
shǎo
减
少
xíng
li
行
李
zhòng
liàng
重
量
。
100 tệ mỗi kg hoặc giảm trọng lượng hành lý.
乘客
zhī
fù
支
付
5
5
0
0
0
0
yuán
元
yǒu
diǎn
有
点
guì
贵
。
Trả 500 tệ thì hơi đắt.
乘客
wǒ
我
néng
能
zài
在
zhè
lǐ
这
里
dǎ
kāi
打
开
xíng
li
行
李
qǔ
chū
取
出
yī
xiē
一
些
dōng
xī
东
西
ma
吗
?
Tôi có thể mở hành lý tại đây để lấy ra một số đồ không?
工作人员
kě
yǐ
可
以
de
的
,
qǐng
请
dào
到
páng
biān
旁
边
de
的
zhěng
lǐ
整
理
qū
区
,
Được, xin vui lòng đến khu vực sắp xếp bên cạnh,
工作人员
bù
yào
不
要
yǐng
xiǎng
影
响
qí
tā
其
他
chéng
kè
乘
客
。
đừng làm ảnh hưởng đến các hành khách khác.
乘客
hǎo
好
de
的
,
xiè
xiè
谢
谢
。
Vâng, cảm ơn.
乘客
wǒ
我
bǎ
把
yī
xiē
一
些
yī
fú
衣
服
hé
和
shū
书
ná
chū
拿
出
lái
来
le
了
,
Tôi đã lấy một số quần áo và sách ra rồi,
乘客
xiàn
zài
现
在
zài
再
chēng
称
yī
xià
一
下
xíng
li
行
李
。
bây giờ cân lại hành lý.
工作人员
hǎo
好
de
的
,
qǐng
请
bǎ
把
xíng
li
行
李
zài
再
fàng
放
shǎng
qù
上
去
。
Vâng, xin vui lòng đặt hành lý lên lại.
工作人员
xiàn
zài
现
在
shì
是
2
2
3
3
gōng
jīn
公
斤
,
fú
hé
符
合
yāo
qiú
要
求
le
了
。
Bây giờ là 23kg, đã đúng yêu cầu rồi.
乘客
tài
hǎo
le
太
好
了
。
zhè
xiē
这
些
qǔ
chū
取
出
de
的
dōng
xī
东
西
wǒ
我
kě
yǐ
可
以
dài
带
shàng
上
fēi
jī
飞
机
ma
吗
?
Tuyệt quá. Những món đồ tôi lấy ra có thể mang lên máy bay không?
工作人员
qǐng
请
zhù
yì
注
意
,
suí
shēn
随
身
xíng
li
行
李
bù
néng
不
能
chāo
guò
超
过
7
7
gōng
jīn
公
斤
,
Xin lưu ý, hành lý xách tay không được quá 7kg,
工作人员
ér
qiě
而
且
yè
tǐ
液
体
wù
pǐn
物
品
yǒu
xiàn
有
限
zhì
制
。
và đồ vật dạng lỏng có giới hạn.
乘客
míng
bái
明
白
le
了
。
wǒ
我
huì
会
bǎ
把
zhòng
重
de
的
dōng
xī
东
西
liú
留
zài
在
zhè
lǐ
这
里
。
Hiểu rồi. Tôi sẽ để lại những thứ nặng tại đây.
工作人员
nín
您
xū
yào
需
要
wǒ
men
我
们
bāng
帮
nín
您
jì
cún
寄
存
huò
或
yóu
jì
邮
寄
ma
吗
?
Bạn có cần chúng tôi giúp gửi hoặc bưu kiện không?
乘客
bù
yòng
不
用
le
了
,
wǒ
我
de
的
péng
yǒu
朋
友
hái
还
zài
在
jī
chǎng
机
场
wài
miàn
外
面
,
Không cần, bạn tôi vẫn còn ở ngoài sân bay,
乘客
wǒ
我
bǎ
把
dōng
xī
东
西
jiāo
gěi
交
给
tā
他
。
tôi sẽ đưa đồ cho anh ấy.
工作人员
hǎo
好
de
的
。
nà
那
zhè
这
shì
是
nín
您
de
的
dēng
jī
pái
登
机
牌
,
Vâng. Đây là thẻ lên máy bay của bạn,
工作人员
dēng
jī
kǒu
登
机
口
zài
在
B
B
1
1
2
2
,
dēng
jī
登
机
shí
jiān
时
间
shì
是
xià
wǔ
下
午
2
2
diǎn
点
。
Cửa lên máy bay là B12, thời gian lên máy bay là 2 giờ chiều.
乘客
fēi
cháng
gǎn
xiè
非
常
感
谢
nín
您
de
的
bāng
zhù
帮
助
!
Cảm ơn rất nhiều vì sự giúp đỡ của bạn!
工作人员
bù
kè
qì
不
客
气
,
zhù
祝
nín
您
lǚ
tú
旅
途
yú
kuài
愉
快
!
Không có chi, chúc bạn có chuyến đi vui vẻ!