Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Gọi taxi đến bệnh viện
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Gọi taxi đến bệnh viện
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
张伟
nǐ
你
zěn
me
le
怎
么
了
?
Bạn bị sao vậy?
张伟
liǎn
sè
脸
色
bù
tài
hǎo
不
太
好
。
Sắc mặt bạn không tốt lắm.
李丽
wǒ
我
tóu
头
yǒu
diǎn
有
点
téng
疼
,
Tôi hơi đau đầu,
李丽
kěn
éng
可
能
fā
shāo
发
烧
le
了
。
Có thể tôi bị sốt.
张伟
yào
bù
要
不
yào
要
qù
去
yī
yuàn
医
院
kàn
kàn
看
看
?
Bạn có muốn đến bệnh viện khám không?
李丽
hǎo
好
zhǔ
yì
主
意
,
Ý hay đấy,
李丽
dàn
但
xiàn
zài
现
在
méi
没
chē
车
。
Nhưng hiện tại không có xe.
张伟
wǒ
我
bāng
帮
nǐ
你
jiào
叫
yī
一
liàng
辆
chū
zū
chē
出
租
车
ba
吧
。
Tôi gọi một chiếc taxi giúp bạn nhé.
李丽
tài
太
gǎn
xiè
感
谢
le
了
。
Cảm ơn bạn rất nhiều.
张伟
bié
kè
qì
别
客
气
,
Đừng khách sáo,
张伟
wǒ
我
mǎ
shàng
马
上
yòng
用
shǒu
jī
手
机
yù
yuē
预
约
。
Tôi sẽ đặt xe bằng điện thoại ngay.
李丽
hǎo
好
de
的
,
má
fán
麻
烦
nǐ
你
le
了
。
Được rồi, làm phiền bạn quá.
张伟
ǹg
嗯
,
fù
jìn
附
近
yǒu
有
liàng
辆
chē
车
,
Ừ, gần đây có một chiếc xe,
张伟
shí
fēn
十
分
zhōng
钟
hòu
后
dào
到
。
Sẽ đến sau 10 phút.
李丽
tài
hǎo
le
太
好
了
。
Tuyệt quá.
张伟
nǐ
你
xiān
先
zuò
xià
坐
下
xiū
xi
休
息
yī
xià
一
下
ba
吧
。
Bạn ngồi xuống nghỉ ngơi một chút đi.
李丽
hǎo
好
,
wǒ
我
yǒu
diǎn
有
点
tóu
yūn
头
晕
。
Được, tôi hơi chóng mặt.
张伟
yào
bù
要
不
yào
要
hē
喝
diǎn
shuǐ
点
水
?
Bạn có muốn uống chút nước không?
李丽
hǎo
好
de
的
,
xiè
xiè
谢
谢
。
Được, cảm ơn bạn.
张伟
chē
车
kuài
快
dào
le
到
了
,
Xe sắp đến rồi,
张伟
wǒ
men
我
们
zhǔn
bèi
准
备
xià
下
lóu
楼
ba
吧
。
Chúng ta chuẩn bị xuống lầu đi.
李丽
hǎo
好
de
的
。
Được.
张伟
wǒ
我
péi
陪
nǐ
你
yī
qǐ
一
起
qù
去
yī
yuàn
医
院
。
Tôi sẽ đi cùng bạn đến bệnh viện.
李丽
zhēn
真
bù
hǎo
yì
si
不
好
意
思
,
Thật ngại quá,
李丽
dān
wù
耽
误
nǐ
你
shí
jiān
时
间
le
了
。
Làm mất thời gian của bạn rồi.
张伟
bié
别
zhè
me
这
么
shuō
说
,
Đừng nói vậy,
张伟
péng
yǒu
朋
友
zhī
jiān
之
间
yīng
gāi
应
该
hù
xiāng
互
相
zhào
gù
照
顾
。
Giữa bạn bè thì nên chăm sóc lẫn nhau.
李丽
xiè
xiè
谢
谢
nǐ
你
。
Cảm ơn bạn.
张伟
bù
yòng
kè
qì
不
用
客
气
,
Đừng khách sáo,
张伟
shàng
chē
上
车
ba
吧
。
Lên xe đi.
李丽
hǎo
好
de
的
,
zǒu
走
ba
吧
。
Được rồi, đi thôi.