Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Uống nước nóng
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Uống nước nóng
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
Li
nǐ
你
zhī
dào
知
道
ma
吗
,
wǒ
我
zuì
jìn
最
近
kāi
shǐ
开
始
měi
tiān
每
天
zǎo
shàng
早
上
hē
喝
yī
一
bēi
杯
rè
shuǐ
热
水
。
Bạn có biết không, gần đây tôi bắt đầu uống một ly nước nóng mỗi sáng.
Wang
zhēn
真
de
的
ma
吗
?
Thật không?
Wang
gǎn
jué
感
觉
zěn
me
yàng
怎
么
样
?
Cảm giác thế nào?
Li
wǒ
我
jué
de
觉
得
jīng
shén
zhuàng
tài
精
神
状
态
bǐ
比
yǐ
qián
以
前
hǎo
好
,
Tôi cảm thấy tinh thần tốt hơn so với trước đây,
Li
ér
qiě
而
且
wèi
胃
yě
也
shū
fú
舒
服
duō
多
le
了
。
và dạ dày cũng dễ chịu hơn nhiều.
Wang
tài
hǎo
le
太
好
了
!
wǒ
我
yī
zhí
一
直
dōu
都
yǒu
有
zhè
ge
这
个
xí
guàn
习
惯
。
Tuyệt quá! Tôi luôn có thói quen này.
Wang
hē
喝
rè
shuǐ
热
水
duì
对
shēn
tǐ
身
体
zhēn
真
de
的
yǒu
有
hěn
很
duō
多
hǎo
chù
好
处
。
Uống nước nóng thực sự có rất nhiều lợi ích cho cơ thể.
Li
shì
是
a
啊
,
wǒ
我
tīng
shuō
听
说
hē
喝
rè
shuǐ
热
水
kě
yǐ
可
以
bāng
zhù
帮
助
xiāo
huà
消
化
,
Đúng vậy, tôi nghe nói uống nước nóng có thể giúp tiêu hóa,
Li
duì
对
pí
fū
皮
肤
yě
也
yǒu
hǎo
chù
有
好
处
。
và cũng có lợi cho da.
Wang
méi
cuò
没
错
。
Đúng rồi.
Wang
rè
shuǐ
热
水
kě
yǐ
可
以
cù
jìn
促
进
xuè
yè
xún
huán
血
液
循
环
,
Nước nóng có thể thúc đẩy tuần hoàn máu,
Wang
shǐ
使
pí
fū
皮
肤
gèng
更
yǒu
有
guāng
zé
光
泽
。
làm cho da sáng bóng hơn.
Li
wǒ
我
hái
还
fā
xiàn
发
现
wǒ
我
de
的
sǎng
zi
嗓
子
yě
也
méi
没
nà
me
那
么
gān
干
le
了
。
Tôi còn nhận ra rằng cổ họng của tôi cũng không còn khô nữa.
Wang
duì
对
,
tè
bié
特
别
shì
是
zài
在
gān
zào
干
燥
de
的
jì
jié
季
节
,
Đúng, đặc biệt là trong mùa khô,
Wang
hē
喝
rè
shuǐ
热
水
kě
yǐ
可
以
rùn
润
hóu
喉
。
uống nước nóng có thể làm dịu cổ họng.
Li
nà
那
nǐ
你
píng
shí
平
时
dōu
都
zěn
me
怎
么
hē
喝
rè
shuǐ
热
水
?
Vậy bình thường bạn uống nước nóng như thế nào?
Li
yǒu
有
jiā
加
shén
me
什
么
dōng
xī
东
西
ma
吗
?
Bạn có thêm gì vào không?
Wang
wǒ
我
yǒu
shí
hòu
有
时
候
huì
会
jiā
加
yī
diǎn
一
点
níng
méng
piàn
柠
檬
片
,
Thỉnh thoảng tôi thêm một chút lát chanh,
Wang
wèi
dào
味
道
gèng
更
hǎo
好
,
ér
qiě
而
且
wéi
shēng
sù
维
生
素
C
C
yě
也
fēng
fù
丰
富
。
hương vị ngon hơn và cũng giàu vitamin C.
Li
tīng
qǐ
lái
听
起
来
bù
cuò
不
错
。
Nghe có vẻ hay đấy.
Li
wǒ
我
yě
也
xiǎng
想
shì
试
shì
试
。
Tôi cũng muốn thử.
Wang
nǐ
你
kě
yǐ
可
以
shì
试
shì
试
,
Bạn có thể thử,
Wang
ér
qiě
而
且
níng
méng
shuǐ
柠
檬
水
hái
还
néng
能
bāng
zhù
帮
助
qīng
lǐ
清
理
cháng
wèi
肠
胃
。
và nước chanh còn giúp làm sạch đường ruột.
Li
tài
hǎo
le
太
好
了
,
wǒ
我
yī
zhí
一
直
xiǎng
想
gǎi
shàn
改
善
yī
xià
一
下
cháng
wèi
肠
胃
jiàn
kāng
健
康
。
Tuyệt quá, tôi luôn muốn cải thiện sức khỏe dạ dày của mình.
Wang
duì
le
对
了
,
shuì
睡
qián
前
hē
喝
yī
一
xiǎo
小
bēi
杯
rè
shuǐ
热
水
yě
也
yǒu
zhù
yú
有
助
于
shuì
mián
睡
眠
。
À đúng rồi, uống một cốc nhỏ nước nóng trước khi đi ngủ cũng giúp ngủ ngon.
Li
shì
是
ma
吗
?
nà
那
wǒ
我
jīn
wǎn
今
晚
jiù
就
shì
shì
kàn
试
试
看
。
Vậy sao? Thế thì tối nay tôi sẽ thử.
Wang
xī
wàng
希
望
duì
对
nǐ
你
yǒu
bāng
zhù
有
帮
助
。
Hy vọng sẽ giúp bạn.
Li
xiè
xiè
谢
谢
nǐ
你
de
的
jiàn
yì
建
议
。
Cảm ơn lời khuyên của bạn.
Li
wǒ
我
jué
de
觉
得
hē
喝
rè
shuǐ
热
水
zhēn
真
de
的
hěn
很
yǒu
yì
chù
有
益
处
。
Tôi cảm thấy uống nước nóng thực sự có rất nhiều lợi ích.
Wang
bù
kè
qì
不
客
气
,
wǒ
men
我
们
hù
xiāng
互
相
fēn
xiǎng
分
享
ma
嘛
。
Không có gì, chúng ta cùng chia sẻ mà.
Li
duì
le
对
了
,
nǐ
你
jué
de
觉
得
yī
一
tiān
天
hē
喝
duō
shǎo
多
少
rè
shuǐ
热
水
bǐ
jiào
比
较
hé
shì
合
适
?
À này, bạn nghĩ mỗi ngày uống bao nhiêu nước nóng thì phù hợp?
Wang
wǒ
我
jué
de
觉
得
zhì
shǎo
至
少
yào
要
hē
喝
bā
八
bēi
杯
shuǐ
水
,
Tôi nghĩ ít nhất phải uống tám cốc nước,
Wang
kě
yǐ
可
以
duō
多
hē
喝
yī
diǎn
一
点
rè
shuǐ
热
水
。
có thể uống thêm chút nước nóng.
Li
hǎo
好
de
的
,
wǒ
我
huì
会
zhù
yì
注
意
de
的
。
Được rồi, tôi sẽ chú ý.
Wang
rú
guǒ
如
果
nǐ
你
jiān
chí
xià
qù
坚
持
下
去
,
Nếu bạn kiên trì,
Wang
yī
dìng
一
定
huì
会
kàn
看
dào
到
gèng
更
duō
多
de
的
hǎo
chù
好
处
。
chắc chắn sẽ thấy nhiều lợi ích hơn.
Li
wǒ
我
hěn
很
qī
dài
期
待
。
Tôi rất mong chờ.
Wang
jiā
yóu
加
油
!
Cố lên!