Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Mua quần áo cho con
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Mua quần áo cho con
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
李明
nǐ
你
jīn
tiān
今
天
xià
wǔ
下
午
yǒu
shí
有
时
jiān
间
ma
吗
?
Chiều nay bạn có thời gian không?
王芳
yǒu
有
a
啊
,
zěn
me
le
怎
么
了
?
Có, sao thế?
李明
wǒ
我
xiǎng
想
qù
去
gěi
给
hái
zi
孩
子
mǎi
买
xiē
些
xīn
新
yī
fú
衣
服
,
Tôi muốn mua vài bộ quần áo mới cho con,
李明
nǐ
你
néng
能
péi
陪
wǒ
我
yī
qǐ
一
起
qù
去
ma
吗
?
bạn có thể đi cùng tôi không?
王芳
dāngr
án
当
然
kě
yǐ
可
以
。
Tất nhiên là được.
王芳
hái
zi
孩
子
de
的
yī
fú
衣
服
shì
bú
shì
是
不
是
dōu
都
xiǎo
小
le
了
?
Quần áo của con có phải đều nhỏ hết rồi không?
李明
shì
de
是
的
,
tā
他
zuì
jìn
最
近
cháng
dé
长
得
hěn
很
kuài
快
,
Đúng vậy, gần đây cậu bé lớn rất nhanh,
李明
hěn
很
duō
多
yī
fú
衣
服
dōu
都
bù
hé
shì
不
合
适
le
了
。
nhiều quần áo đều không vừa nữa.
王芳
nà
那
wǒ
men
我
们
qù
去
nǎ
哪
jiā
家
diàn
店
kàn
kàn
看
看
?
Vậy chúng ta đi xem ở cửa hàng nào?
李明
wǒ
我
tīng
shuō
听
说
xīn
新
kāi
开
de
的
gòu
wù
zhōng
xīn
购
物
中
心
yǒu
有
hěn
很
duō
多
ér
tóng
儿
童
fú
zhuāng
服
装
diàn
店
,
Tôi nghe nói trung tâm thương mại mới mở có nhiều cửa hàng quần áo trẻ em,
李明
zán
men
咱
们
qù
去
nà
ér
那
儿
ba
吧
。
chúng ta đến đó đi.
王芳
hǎo
好
zhǔ
yì
主
意
!
nà
那
wǒ
men
我
们
jǐ
diǎn
几
点
chū
fā
出
发
?
Ý kiến hay! Vậy mấy giờ chúng ta đi?
王芳
xià
wǔ
下
午
liǎng
两
diǎn
点
zěn
me
yàng
怎
么
样
?
2 giờ chiều thì sao?
李明
méi
wèn
tí
没
问
题
。
wǒ
men
我
们
shì
是
kāi
chē
开
车
qù
去
hái
shì
还
是
zuò
坐
gōng
jiāo
公
交
?
Không vấn đề. Chúng ta lái xe đi hay đi xe buýt?
王芳
gòu
wù
zhōng
xīn
购
物
中
心
tíng
chē
停
车
bù
不
tài
太
fāng
biàn
方
便
,
Trung tâm mua sắm không tiện đỗ xe lắm,
王芳
hái
shì
还
是
zuò
坐
dì
tiě
地
铁
ba
吧
。
vậy chúng ta đi tàu điện ngầm nhé.
李明
hǎo
好
de
的
,
nà
那
wǒ
我
tí
qián
提
前
chá
查
hǎo
好
dì
tiě
地
铁
lù
xiàn
路
线
。
Được rồi, vậy tôi sẽ kiểm tra trước tuyến đường tàu điện ngầm.
王芳
duì
le
对
了
,
À đúng rồi,
王芳
nǐ
你
jué
de
觉
得
gěi
给
hái
zi
孩
子
mǎi
买
shén
me
什
么
kuǎn
shì
款
式
de
的
yī
fú
衣
服
hǎo
好
?
bạn nghĩ mua kiểu quần áo nào cho con thì tốt?
李明
wǒ
我
jué
de
觉
得
shū
shì
舒
适
Tôi nghĩ thoải mái
王芳
wǒ
我
tóng
yì
同
意
。
lìng
wài
另
外
,
Tôi đồng ý. Ngoài ra,
王芳
dōng
tiān
冬
天
kuài
快
dào
le
到
了
,
mùa đông sắp đến,
王芳
wǒ
men
我
们
yě
也
xū
yào
需
要
mǎi
买
xiē
些
bǎo
nuǎn
保
暖
de
的
yī
fú
衣
服
。
chúng ta cũng cần mua một vài bộ quần áo giữ ấm.
李明
duì
对
,
wǒ
men
我
们
kě
yǐ
可
以
kàn
kàn
看
看
yǒu
有
méi
yǒu
没
有
hǎo
好
de
的
wài
tào
外
套
hé
和
máo
yī
毛
衣
。
Đúng vậy, chúng ta có thể xem có áo khoác và áo len tốt không.