Bản dịch tiếng Việt:
1Chiều hôm nay lúc về nhà, tôi phát hiện chìa khóa của mình không thấy đâu nữa.
2Tôi không thể vào phòng, vô cùng sốt ruột.
3Tôi đã tìm trong túi của mình rất lâu, nhưng không tìm thấy.
4Tôi nghĩ, liệu chìa khóa của mình có thể ở trong lớp học không nhỉ?
5Vì vậy tôi đã gọi điện cho bạn học của mình, nhờ cậu ấy đến lớp học xem giúp tôi.
6Mười phút sau, cậu ấy nói với tôi, chìa khóa ở ngay trên bàn của tôi.
7Tôi thật sự quá vui mừng!
Bản dịch tiếng Anh:
1This afternoon when I got home, I found that my key was missing.
2I couldn’t enter my room and felt very anxious.
3I searched in my bag for a long time, but I couldn't find it.
4I wondered, could my key be in the classroom?
5So I called my classmate and asked him to check the classroom for me.
6Ten minutes later, he told me that the key was right on my desk.
7I was really so happy!