Đọc hiểu

Buổi sáng của tôi

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
每天早上七点起床起床以后然后房间穿衣服七点半,一起早饭妈妈早饭总是好吃鸡蛋牛奶面包我们一边早饭一边说话准备一下书包八点钟出门学校学校走路十五分钟

Bản dịch tiếng Việt:

Mỗi ngày tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.

Sau khi thức dậy, tôi đi rửa mặt trước, sau đó về phòng mặc quần áo.

Bảy rưỡi, tôi ăn sáng cùng người nhà.

Bữa sáng mẹ làm luôn rất ngon, có trứng gà, sữa và bánh mì.

Chúng tôi vừa ăn sáng, vừa nói chuyện.

Ăn cơm xong, tôi chuẩn bị cặp sách một chút, tám giờ ra khỏi nhà đến trường.

Từ nhà tôi đến trường, đi bộ mất mười năm phút.