Bản dịch tiếng Việt:
1Mỗi ngày tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.
2Sau khi thức dậy, tôi đi rửa mặt trước, sau đó về phòng mặc quần áo.
3Bảy rưỡi, tôi ăn sáng cùng người nhà.
4Bữa sáng mẹ làm luôn rất ngon, có trứng gà, sữa và bánh mì.
5Chúng tôi vừa ăn sáng, vừa nói chuyện.
6Ăn cơm xong, tôi chuẩn bị cặp sách một chút, tám giờ ra khỏi nhà đến trường.
7Nhà tôi cách trường không xa, đi bộ mất mười lăm phút.
Bản dịch tiếng Anh:
1I get up at seven o'clock every morning.
2After getting up, I first wash my face, then go back to my room to get dressed.
3At 7:30, I have breakfast with my family.
4The breakfast my mother makes is always delicious, with eggs, milk, and bread.
5We talk while eating breakfast.
6After finishing breakfast, I organize my schoolbag and leave home at eight to go to school.
7It takes fifteen minutes to walk from my home to school.