Đọc hiểu

Đóng gói hành lý

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
星期就要旅游所以今天需要准备一下东西天气预报那里所以很多衣服帽子飞机时候可以行李箱东西进去很快现在东西准备高兴希望星期点儿

Bản dịch tiếng Việt:

Tuần sau tôi sẽ đi du lịch, vì vậy hôm nay tôi cần chuẩn bị một số đồ.

Dự báo thời tiết nói ở đó rất nóng, vì vậy tôi mang theo nhiều bộ quần áo và cả mũ.

Tôi cũng muốn mang theo một cuốn sách để có thể đọc khi ngồi máy bay.

Vali của tôi không lớn, tôi xếp đồ vào lần lượt từng món, rất nhanh đã đầy.

Bây giờ đồ đã chuẩn bị xong, tôi rất vui, hy vọng tuần sau mau tới.