Đọc hiểu

Bàn học của tôi

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
房间桌子桌子左边子。右边一个白色杯子桌子前面电脑每天学习工作电脑旁边还有一个小小电话喜欢东西所以桌子每天干净

Bản dịch tiếng Việt:

Trong phòng tôi có một chiếc bàn lớn.

Bên trái bàn là một cuốn sách và vài quyển vở.

Ở bên phải là một chiếc cốc trắng, tôi dùng nó để uống nước.

Phía trước nhất của bàn là chiếc máy tính của tôi, tôi mỗi ngày đều dùng nó để học và làm việc.

Bên cạnh máy tính còn có một cây bút và một chiếc điện thoại nhỏ nhỏ.

Tôi thích sắp xếp mọi thứ rất gọn gàng, nên bàn của tôi mỗi ngày đều rất sạch sẽ.