Đọc hiểu

Học đi xe đạp

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
时候自行车爸爸自行车开始时候总是一点儿害怕爸爸一直后面帮助告诉:“前面。”很多终于可以自己自行车虽然学习时候点儿但是学会以后非常高兴

Bản dịch tiếng Việt:

Khi còn nhỏ, tôi không biết đi xe đạp.

Bố nói sẽ dạy tôi đi xe đạp.

Lúc mới bắt đầu, tôi luôn đi không tốt và hơi sợ.

Bố luôn ở phía sau xe hỗ trợ tôi.

Ông ấy nói với tôi: “Đừng sợ, nhìn về phía trước, đi về phía trước.”

Tôi nghe lời ông ấy, thử nhiều lần.

Sau đó, tôi cuối cùng đã có thể tự mình đi xe đạp.

Mặc dù khi học hơi khó, nhưng sau khi học được tôi rất vui.