Bản dịch tiếng Việt:
1Sáng hôm nay tôi thức dậy quá muộn.
2Tôi nhìn đồng hồ, đã bảy giờ rưỡi rồi nhưng chúng tôi tám giờ phải vào lớp.
3Tôi nhanh chóng rửa mặt, mặc quần áo, không ăn sáng mà chạy đến trường.
4Mặc dù tôi chạy rất nhanh, đến lớp thì vẫn muộn năm phút.
5Tôi đã nói “Xin lỗi” với cô giáo.
6Cô giáo nói: “Không sao, nhanh ngồi xuống đi.”
7Cô giáo lại nói: “Sáng mai phải dậy sớm hơn đấy.”
Bản dịch tiếng Anh:
1This morning I woke up too late.
2I looked at my watch; it was already 7:30, but our class starts at eight.
3I quickly washed my face, put on clothes, and ran to school without having breakfast.
4Although I ran very fast, I still arrived at the classroom five minutes late.
5I said “sorry” to my teacher.
6The teacher said, “It’s okay, quickly take your seat.”
7The teacher also said, “You need to get up earlier tomorrow morning.”