Đọc hiểu

Chờ đợi bạn bè

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小王下午学校门口见面但是一直十分点儿着急电话电话:“现在正在路上分钟。” 着急门口一会儿

Bản dịch tiếng Việt:

Tôi và Tiểu Vương hẹn gặp nhau lúc 3 giờ chiều trước cổng trường.

Tôi hai giờ năm mươi phút đã đến rồi, nhưng一直 đợi đến 3 giờ mười phút, anh ấy vẫn chưa đến.

Tôi hơi sốt ruột nên gọi cho anh ấy một cuộc điện thoại.

Anh ấy nói trong điện thoại: “Xin lỗi, tôi dậy muộn, bây giờ đang trên đường, năm phút nữa tới.”

Nghe xong tôi không sốt ruột nữa, lại đợi thêm một lúc ở cổng.