Đọc hiểu

Đi xem phim (去看电影)

星期六下午,我和同学去看电影。电影院在学校旁边,走路五分钟就到了。我们买了两张票,还买了一些吃的。这个电影很有意思,我们都很喜欢。电影里有一个很可爱的小女孩。看完电影,我们一起去吃晚饭。今天过得很开心,下次我们还一起看电影。

Bản dịch tiếng Việt:

Chiều thứ bảy, tôi và bạn cùng lớp đi xem phim.

Rạp phim ở bên cạnh trường, đi bộ năm phút là đến.

Chúng tôi mua hai vé, còn mua một ít đồ ăn.

Bộ phim này rất hay, chúng tôi đều rất thích. Trong phim có một cô bé rất đáng yêu.

Xem phim xong, chúng tôi cùng đi ăn tối.

Hôm nay rất vui, lần sau chúng tôi lại cùng đi xem phim.