Đọc hiểu

Mua đồ ở siêu thị (在超市买东西)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天妈妈超市东西超市很大里面很多东西妈妈鸡蛋牛奶面包一瓶果汁妈妈说好。我们一些蔬菜水果一共八十块东西太多妈妈两个袋子

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay tôi và mẹ đi siêu thị mua đồ.

Siêu thị rất lớn, bên trong có rất nhiều đồ.

Mẹ mua trứng, sữa bò và bánh mì.

Tôi muốn mua một chai nước ép, mẹ nói được.

Chúng tôi còn mua thêm một ít rau và hoa quả. Tổng cộng hết tám mươi tệ.

Đồ nhiều quá, tôi giúp mẹ xách hai cái túi.