Đọc hiểu

Mua đồ ở siêu thị (在超市买东西)

今天我和妈妈去超市买东西。超市很大,里面有很多东西。妈妈买了鸡蛋、牛奶和面包。我想买一瓶果汁,妈妈说好。我们还买了一些蔬菜和水果。一共花了八十块钱。东西太多了,我帮妈妈拿了两个袋子。

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay tôi và mẹ đi siêu thị mua đồ.

Siêu thị rất lớn, bên trong có rất nhiều đồ.

Mẹ mua trứng, sữa bò và bánh mì.

Tôi muốn mua một chai nước ép, mẹ nói được.

Chúng tôi còn mua thêm một ít rau và hoa quả. Tổng cộng hết tám mươi tệ.

Đồ nhiều quá, tôi giúp mẹ xách hai cái túi.