Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Mua điện thoại và nạp tiền (买手机和充值)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
海伦刚刚买了手机,还不会用。 她的好朋友高小明帮她买了SIM卡。 海伦不知道在哪儿买充值卡。 也不会给手机充值。 高小明在网上给她充了一百块钱。 现在海伦的手机已经可以用了。 高小明还给她的手机安装了微信APP。 可是海伦不会用汉语微信。 高小明教海伦用拼音输入。 海伦觉得不太容易。 现在海伦加了高小明的微信。 是他的微信好友了。

Bản dịch tiếng Việt:

1Helen vừa mới mua một chiếc điện thoại, nhưng chưa biết sử dụng.

2Bạn thân của cô ấy, Cao Tiểu Minh, đã giúp cô mua một thẻ SIM.

3Helen không biết mua thẻ nạp ở đâu.

4Và cũng không biết cách nạp tiền vào điện thoại.

5Cao Tiểu Minh đã nạp 100 nhân dân tệ cho cô ấy trên mạng.

6Bây giờ điện thoại của Helen đã có thể sử dụng được.

7Cao Tiểu Minh còn cài đặt ứng dụng WeChat cho điện thoại của cô ấy.

8Nhưng Helen không biết sử dụng WeChat bằng tiếng Trung.

9Cao Tiểu Minh dạy Helen cách nhập tiếng Trung bằng Pinyin.

10Helen cảm thấy điều này không dễ dàng.

11Bây giờ Helen đã thêm WeChat của Cao Tiểu Minh.

12Và giờ đã là bạn bè trên WeChat với anh ấy.

Bản dịch tiếng Anh:

1Helen just bought a phone, but doesn't know how to use it.

2Her good friend, Gao Xiaoming, helped her buy a SIM card.

3Helen doesn't know where to buy a recharge card

4and also doesn't know how to recharge her phone.

5Gao Xiaoming recharged her phone with 100 yuan online.

6Now, Helen's phone is usable.

7Gao Xiaoming also installed the WeChat app on her phone

8but Helen doesn't know how to use WeChat in Chinese.

9Gao Xiaoming taught Helen how to input Chinese using Pinyin

10Helen finds it not so easy.

11Now, Helen has added Gao Xiaoming on WeChat

12and is now his WeChat friend.