Đọc hiểu

Mất điện thoại (手机丢了)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天手机很着急早上教室上课时候还有下课以后图书馆图书馆真的桌子上面找到手机图书馆阿姨收好很多谢谢以后一定小心不能东西

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay tôi bị mất điện thoại, tôi rất lo lắng.

Tôi nghĩ lại, sáng nay lúc đi lên lớp vẫn còn.

Sau giờ học tôi đã đến thư viện. Tôi chạy đến thư viện tìm.

Thật sự tìm thấy điện thoại trên bàn! Cô trong thư viện đã giữ hộ tôi.

Tôi cảm ơn rất nhiều. Sau này tôi nhất định phải cẩn thận, không được làm mất đồ nữa.