Đọc hiểu

Mất điện thoại (手机丢了)

今天我的手机丢了,我很着急。我想了想,早上我去教室上课的时候还有。下课以后我去了图书馆。我跑到图书馆去找,真的在桌子上面找到了我的手机!图书馆的阿姨帮我收好了。我说了很多谢谢。以后我一定要小心,不能再丢东西了。

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay tôi bị mất điện thoại, tôi rất lo lắng.

Tôi nghĩ lại, sáng nay lúc đi lên lớp vẫn còn.

Sau giờ học tôi đã đến thư viện. Tôi chạy đến thư viện tìm.

Thật sự tìm thấy điện thoại trên bàn! Cô trong thư viện đã giữ hộ tôi.

Tôi cảm ơn rất nhiều. Sau này tôi nhất định phải cẩn thận, không được làm mất đồ nữa.