Đọc hiểu

Đi hiệu sách (去书店)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天下午书店书店很大里面很多一本汉语词典一本中国故事词典二楼,故事三楼。汉语词典六十块,故事二十五块两支一共十五块回家以后开始故事有意思

Bản dịch tiếng Việt:

Chiều nay tôi đi hiệu sách mua sách.

Hiệu sách rất lớn, bên trong có rất nhiều người.

Tôi muốn mua một cuốn từ điển tiếng Trung và một cuốn sách truyện Trung Quốc.

Từ điển ở tầng hai, sách truyện ở tầng ba.

Từ điển tiếng Trung sáu mươi tệ, sách truyện hai mươi lăm tệ. Tôi còn mua hai cây bút.

Tổng cộng hết chín mươi lăm tệ. Về nhà tôi liền bắt đầu đọc sách truyện, rất thú vị.