Đọc hiểu

Đi hiệu sách (去书店)

今天下午我去书店买书。书店很大,里面有很多人。我想买一本汉语词典和一本中国故事书。词典在二楼,故事书在三楼。汉语词典六十块钱,故事书二十五块钱。我还买了两支笔。一共花了九十五块钱。回家以后我就开始看故事书了,很有意思。

Bản dịch tiếng Việt:

Chiều nay tôi đi hiệu sách mua sách.

Hiệu sách rất lớn, bên trong có rất nhiều người.

Tôi muốn mua một cuốn từ điển tiếng Trung và một cuốn sách truyện Trung Quốc.

Từ điển ở tầng hai, sách truyện ở tầng ba.

Từ điển tiếng Trung sáu mươi tệ, sách truyện hai mươi lăm tệ. Tôi còn mua hai cây bút.

Tổng cộng hết chín mươi lăm tệ. Về nhà tôi liền bắt đầu đọc sách truyện, rất thú vị.