Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Đi hiệu sách (去书店)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
今天下午我去书店买书。 书店很大,里面有很多人。 我想买一本汉语词典和一本中国故事书。 词典在二楼,故事书在三楼。 汉语词典六十块钱,故事书二十五块钱。我还买了两支笔。 一共花了九十五块钱。回家以后我就开始看故事书了,很有意思。

Bản dịch tiếng Việt:

1Chiều nay tôi đi hiệu sách mua sách.

2Hiệu sách rất lớn, bên trong có rất nhiều người.

3Tôi muốn mua một cuốn từ điển tiếng Trung và một cuốn sách truyện Trung Quốc.

4Từ điển ở tầng hai, sách truyện ở tầng ba.

5Từ điển tiếng Trung sáu mươi tệ, sách truyện hai mươi lăm tệ. Tôi còn mua hai cây bút.

6Tổng cộng hết chín mươi lăm tệ. Về nhà tôi liền bắt đầu đọc sách truyện, rất thú vị.

Bản dịch tiếng Anh:

1This afternoon I went to the bookstore to buy books.

2The bookstore is very big; there are many people inside.

3I wanted to buy a Chinese dictionary and a Chinese storybook.

4The dictionary is on the second floor; the storybook is on the third floor.

5The Chinese dictionary was sixty yuan; the storybook was twenty-five yuan. I also bought two pens.

6It cost ninety-five yuan in total. After going home, I started reading the storybook; it was very interesting.