Đọc hiểu

Đón bạn ở sân bay (去机场接朋友)

今天我去机场接我的朋友小李。他从越南坐飞机来北京。飞机下午两点到。我提前半个小时到了机场。等了一会儿,我看到小李走出来了。他看到我很高兴,我们握了握手。我帮他拿行李,然后坐出租车回学校。小李说他第一次来中国,很激动。

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay tôi đi sân bay đón bạn tôi là Tiểu Lý.

Bạn ấy từ Việt Nam bay đến Bắc Kinh. Máy bay đến lúc hai giờ chiều.

Tôi đến sân bay sớm nửa tiếng. Đợi một lát, tôi thấy Tiểu Lý đi ra.

Bạn ấy nhìn thấy tôi rất vui, chúng tôi bắt tay nhau.

Tôi giúp bạn ấy mang hành lý, rồi đi taxi về trường.

Tiểu Lý nói đây là lần đầu tiên đến Trung Quốc, rất hào hứng.