Đọc hiểu

Chụp ảnh (照相)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天天气朋友天安门照相。天安门广场很大很多我们天安门前面很多照片一个我们一起一张合影照片拍得好看发到朋友圈里,很多下次长城照相

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay thời tiết rất đẹp, tôi và bạn đi Thiên An Môn chụp ảnh.

Quảng trường Thiên An Môn rất lớn, người cũng rất đông.

Chúng tôi chụp rất nhiều ảnh trước Thiên An Môn.

Có một người giúp chúng tôi chụp chung một tấm ảnh. Ảnh chụp rất đẹp.

Tôi đăng lên mạng xã hội, nhiều người thích.

Lần sau tôi còn muốn đến Vạn Lý Trường Thành chụp ảnh.