Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Học tập tại Trung Quốc (在中国留学)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
海伦来中国留学之前没有学过汉语。 刚来中国的时候她没有中国朋友。 不会买东西,不知道怎么坐公交车。 生活很不习惯,现在都习惯了。 在中国,海伦从星期一到星期五学习。 周末去超市买东西,或者跟朋友一起玩儿。 来中国快半年了,朋友们都说她胖了。 可是,海伦说自己瘦了。 因为越来越理解中国了。 汉语越来越好了,朋友越来越多了。

Bản dịch tiếng Việt:

1Trước khi đến Trung Quốc du học, Helen chưa từng học tiếng Trung.

2Khi mới đến Trung Quốc, cô ấy không có bạn bè người Trung Quốc.

3Không biết mua sắm, không biết cách đi xe buýt.

4Cuộc sống rất không quen, bây giờ đã quen rồi.

5Ở Trung Quốc, Helen học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

6Cuối tuần đi siêu thị mua sắm, hoặc chơi cùng bạn bè.

7Đến Trung Quốc gần nửa năm rồi, bạn bè nói rằng cô ấy đã béo lên.

8Tuy nhiên, Helen nói rằng cô ấy đã gầy đi.

9Bởi vì cô ấy ngày càng hiểu về Trung Quốc hơn.

10Tiếng Trung ngày càng tốt hơn, và bạn bè cũng ngày càng nhiều hơn.

Bản dịch tiếng Anh:

1Before coming to China to study, Helen had never studied Chinese.

2When she first came to China, she had no Chinese friends

3didn't know how to shop, didn't know how to take the bus

4life was very unfamiliar, but now she is accustomed to it.

5In China, Helen studies from Monday to Friday

6on weekends she goes shopping at the supermarket or hangs out with friends.

7It's been almost half a year since she came to China, her friends say she has gained weight

8however, Helen says she has lost weight

9because she increasingly understands China

10her Chinese is getting better, and she is making more friends.