Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Nhạc cụ truyền thống Trung Quốc (学拉二胡)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
欧文的中国朋友上周末请欧文去听了音乐会。 欧文听了二胡演奏以后。 对二胡特别有兴趣,很想学习二胡。 他的中国朋友知道以后。 送了他一把新二胡, 但没有时间教他。 欧文发短信问王文丽。 有没有会拉二胡的中国学生。 他想教中国学生英语。 请中国学生教他拉二胡。 都不用互相付学费。 王文丽说得问问同学,下个星期告诉他。

Bản dịch tiếng Việt:

1Bạn Trung Quốc của Owen đã mời anh ấy đi nghe một buổi hòa nhạc vào cuối tuần trước.

2Sau khi nghe biểu diễn đàn nhị,

3Owen rất quan tâm đến đàn nhị và muốn học chơi nó.

4Sau khi người bạn Trung Quốc biết chuyện,

5Đã tặng anh ấy một cây đàn nhị mới,

6Nhưng không có thời gian dạy anh ấy.

7Owen đã nhắn tin cho Vương Văn Lệ.

8Hỏi liệu có sinh viên Trung Quốc nào biết kéo đàn nhị không.

9Anh ấy muốn dạy tiếng Anh cho sinh viên Trung Quốc.

10Nhờ sinh viên Trung Quốc dạy anh ấy kéo đàn nhị.

11Không cần phải trả học phí lẫn nhau.

12Vương Văn Lệ nói cần phải hỏi bạn bè, và sẽ thông báo cho anh ấy vào tuần sau.

Bản dịch tiếng Anh:

1Owen's Chinese friend invited him to a concert last weekend.

2After hearing the erhu performance,

3Owen became particularly interested in the erhu and wanted to learn how to play it.

4After knowing this, his Chinese friend

5gave him a new erhu,

6but didn't have time to teach him.

7Owen texted Wang Wenli

8asking if there was any Chinese student who knew how to play the erhu

9he wanted to teach English to Chinese students

10and asked the student to teach him the erhu

11with no need for either to pay tuition.

12Wang Wenli said she needed to ask her classmates and would inform him next week.