Đọc hiểu

Đi trượt tuyết lần đầu (第一次滑雪)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
越南没有所以中国以前从来没有。今冬天同学小张邀请一起滑雪场滑雪场我们滑雪板滑雪服。穿滑雪以后觉得自己走路。小张怎么站稳,怎么慢慢往前但是一站起来摔倒至少十次。小张一直旁边帮助:'别着急,慢慢来每个第一次这样。'练习两个小时以后终于可以慢慢虽然多次,身有点儿但是非常开心终于知道滑雪什么感觉。小张说明冬天我们

Bản dịch tiếng Việt:

Ở Việt Nam không có tuyết, nên trước khi đến Trung Quốc tôi chưa bao giờ thấy tuyết.

Mùa đông năm nay, bạn Tiểu Trương rủ tôi đi khu trượt tuyết chơi.

Đến nơi, chúng tôi thuê ván trượt và đồ trượt tuyết. Mặc đồ trượt tuyết vào, tôi thấy đi lại cũng khó.

Tiểu Trương dạy tôi đứng vững trên đất bằng trước, rồi từ từ trượt. Nhưng tôi vừa đứng lên đã ngã, ngã ít nhất mười lần.

Tiểu Trương luôn ở bên giúp tôi, nói: 'Đừng vội, từ từ thôi, ai lần đầu cũng vậy.'

Luyện tập hai tiếng sau, tôi cuối cùng cũng trượt được từ từ.

Tuy ngã rất nhiều lần, người cũng hơi đau, nhưng tôi rất vui. Cuối cùng tôi cũng biết trượt tuyết là cảm giác gì.

Tiểu Trương nói mùa đông năm sau chúng tôi lại đến.