Đọc hiểu

Đi chụp ảnh kỷ yếu (拍毕业照)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
下个月我们就要毕业今天全班同学一起毕业我们穿学校校服学校门口集合摄影师我们排好队,后面前面排。老师中间两边学生摄影师:'大家!'我们但是一个同学眼睛摄影师只好一次然后我们图书馆前面操场好几张。同学互相很多看着这些照片突然觉得有点儿难过同学一起学习日子就要结束一定会想他们

Bản dịch tiếng Việt:

Tháng sau chúng tôi sắp tốt nghiệp. Hôm nay cả lớp cùng đi chụp ảnh kỷ yếu.

Chúng tôi mặc đồng phục trường, tập trung ở cổng trường.

Nhiếp ảnh gia bảo chúng tôi xếp hàng, cao đứng phía sau, thấp đứng phía trước. Tôi đứng hàng thứ hai. Thầy cô đứng giữa, hai bên là học sinh.

Nhiếp ảnh gia nói: 'Mọi người cười nhé. Một, hai, ba!' Chúng tôi đều cười, nhưng có một bạn nhắm mắt, nhiếp ảnh gia phải chụp lại.

Rồi chúng tôi chụp thêm nhiều tấm ở trước thư viện, ở sân trường. Một số bạn còn chụp ảnh chung với nhau.

Nhìn những tấm ảnh, tôi bỗng thấy hơi buồn. Những ngày học cùng các bạn sắp kết thúc rồi. Tôi nhất định sẽ nhớ họ.