Đọc hiểu

Đi chụp ảnh kỷ yếu (拍毕业照)

下个月我们就要毕业了。今天全班同学一起去照毕业照。我们穿上了学校的校服,在学校门口集合。摄影师让我们排好队,高的站后面,矮的站前面。我站在第二排。老师站在中间,两边是学生。摄影师说:'大家笑一笑。一、二、三!'我们都笑了,但是有一个同学闭上了眼睛,摄影师只好再照了一次。然后我们又在图书馆前面、在操场上照了好几张。有的同学还互相拍了很多合照。看着这些照片,我突然觉得有点儿难过。和同学们在一起学习的日子就要结束了。我一定会想他们的。

Bản dịch tiếng Việt:

Tháng sau chúng tôi sắp tốt nghiệp. Hôm nay cả lớp cùng đi chụp ảnh kỷ yếu.

Chúng tôi mặc đồng phục trường, tập trung ở cổng trường.

Nhiếp ảnh gia bảo chúng tôi xếp hàng, cao đứng phía sau, thấp đứng phía trước. Tôi đứng hàng thứ hai. Thầy cô đứng giữa, hai bên là học sinh.

Nhiếp ảnh gia nói: 'Mọi người cười nhé. Một, hai, ba!' Chúng tôi đều cười, nhưng có một bạn nhắm mắt, nhiếp ảnh gia phải chụp lại.

Rồi chúng tôi chụp thêm nhiều tấm ở trước thư viện, ở sân trường. Một số bạn còn chụp ảnh chung với nhau.

Nhìn những tấm ảnh, tôi bỗng thấy hơi buồn. Những ngày học cùng các bạn sắp kết thúc rồi. Tôi nhất định sẽ nhớ họ.